Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các bài viết của Mapleshoes.vn, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "Mapleshoes". (Ví dụ: cách chơi fifa online mapleshoes). Tìm kiếm ngay
47 lượt xem

Back wages là gì

vonggosua.com.vn giới thiệu với các bạn một số từ vựng tiếng anh kinh tế hay gặp trong các hợp đồng thương mại hiện nay. Cùng tham khảo nhé:

Một số từ vựng hợp đồng (Phần 2)

Download miễn phí sách Business Vocabulary In Use

*

%CODE9%

Tiếng anh chuyên ngành kinh tế dùng trong hợp đồng

Abide by (v): tuân thủ, tuân theo

To abide by ~ to comply with ~ to conform

eg:

a. The two parties agreed to abide by the judge’s decision. (2 đương sự đã đồng ý tuân thủ theo quyết định của thẩm phán.)b. For years he has abided by a commitment to annual employee raises. (Nhiều năm qua anh ta đã tuân thủ sự cam kết phải tăng lương nhân viên hằng năm.)

Trong cụm từ này bạn nên chú ý rằng “abide by” sẽ được sử dụng nhiều trong xã hội, thương mại, đặc biệt cụm từ “abide by” sẽ được chia ở thì quá khứ trừ trường hợp có cụm từ chỉ thời gian trong tương lai.

Bạn đang xem: Back wages là gì

Đang xem: Back wages là gì

AGREEMENT

Agreement (v): hợp đồng, hiệp ước, sự thỏa hiệp

An agreement ~ a mutual arrangement ~ a contract

eg:

a. The landlord and tenant were in agreement that the rent should be prorated to the middle of the month. (Người chủ đất và người thuê đã đi đến 1 thỏa hiệp rằng việc thuê đất nên được tiến hành vào giữa tháng.)b. According to the agreement, the caterer will also supply the flowers for the event. (Theo như hợp đồng, người giao hàng vẫn sẽ cung cấp hoa cho sự kiện.)

Xem Thêm:  Melawan konspirasi global di teluk jakarta: skandal jict

“Contract” và “Agreement” đều có nghĩa là hợp đồng nhưng tùy ngheo ngữ cảnh và ngữ nghĩa ta sẽ sự dụng khác nhau.

Xem thêm:

Thực Đơn 4 Người Ăn Ngon Mỗi Ngày Cho Gia Đình, Thực Đơn Bữa Cơm Chiều Cho 4 Người Ăn Chỉ 126

Cách cài directx 9.0c cho win 7

Fix lỗi out of memory cf

Hướng dẫn chơi fiora top mùa 6

Cách nạp fc trong fo3m

Bảng xếp hạng vltk mobile

Ví dụ : 2 công ty muốn ký 1 hợp đồng : ta dùng “contract” nhưng nếu như có sự phụ thuộc hoặc phân cấp giữa 2 bên ta sẽ dùng “agreement”.

ASSURANCE

Assurance (n): bảo hành

An assurance ~ a guarantee

eg:

a. The sales associate gave his assurance that that the missing keyboard would be replaced the next day. (Người bán hàng đưa ra sự bảo hành của anh ấy rằng cái bàn phím thất lạc sẽ được thay thế trong ngày tới.)b. Her self-assurance made it easy to see why she was in charge of the negotiations. (Sự tự bảo hành của cô ấy khiến nó dễ dàng hơn để hiểu vì sao cô ta chịu trách nhiệm trong các việc đàm phán.)

Từ này các bạn sẽ thấy rất nhiều trong xã hội và các món hàng được mua nhưng bảo hành khác với bảo hiểm ở chỗ nó đền bù trên các vật hữu hình còn bảo hiểm thì trên hình thức vô hình.

CANCELLATION

Cancellation (n): sự hủy bỏ

Cancellation ~ annulment ~ stopping

eg:

a. The cancellation of her flight caused her problems for the rest of the week. (Việc hủy bỏ chuyến bay của cô ấy là nguyên nhân khiến vấn đề của cô ta dời vào những ngày còn lại trong tuần.)b. The cancellation clause appears at the back of contract. (Điều khoàn hủy bỏ nằm ở phía sau bản hợp đồng.)

Xem Thêm:  Danh sách các bộ truyện tranh tiếng việt theo từng thể loại

Từ này được sử dụng khi bạn cam kết với ai trên giấy tờ, ngoài ra bạn sẽ thấy nó xuất hiện khi cài đặt phần mềm…

DETERMINE

Determine (v): xác định

To determine ~ to find out ~ to influence

eg:

a. After reading the contract, I was still unable to determine if our company was liable for back wages. (Sau khi đọc xong bản hợp đồng, tôi vẫn chưa thể xác định nếu công ty của chúng tôi chịu trách nhiệm về lương phụ cấp.)b. The skill of the union bargainers will determine whether the automotive plant will open next week. (Kỹ năng của những người bán hàng khu cực sẽ được xác định liệu nhà máy có được mở vào tuần tới không.)

Xem thêm:

Boss 2 magolka của nhà tù hắc long sẽ nhảy vào người ở xa nhất bao nhiêu lần ?

Bảng bộ trợ ap mùa 6

Cánh cụt vui vẻ trên zing me

Bảng xếp hạng vltk mobile

Cách nạp fc trong fo3m

Chúc các bạn thành công trong cuộc sống! Blogs

Thông báo chính thức: Vonggosua.com.vn thuộc Mapleshoes.vn (Mapleshoes) là trang duy nhất chia sẻ bài viết hay Facebook.

Xin cám ơn!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *