Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các bài viết của Mapleshoes.vn, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "Mapleshoes". (Ví dụ: cách chơi fifa online mapleshoes). Tìm kiếm ngay
26 lượt xem

Credit line là gì

Credit Line là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Credit Line – Definition Credit Line – Kinh tế

Thông tin thuật ngữ

Tiếng Anh Credit Line
Tiếng Việt Hạn Mức Tín Dụng
Chủ đề Kinh tế

Định nghĩa – Khái niệm

Credit Line là gì?

Hạn mức tín dụng là số tiền có thể được tính vào tài khoản thẻ tín dụng. Quy mô của một hạn mức tín dụng và số tiền đã được vay có ảnh hưởng lớn đến điểm tín dụng tiêu dùng. Việc sử dụng tín dụng thấp – nghĩa là một hạn mức tín dụng mà ít được vay – dẫn đến điểm tín dụng cao hơn. Hạn mức tín dụng còn được gọi là hạn mức tín dụng.

Bạn đang xem: Credit line là gì

Credit Line là Hạn Mức Tín Dụng.Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

Ý nghĩa – Giải thích

Credit Line nghĩa là Hạn Mức Tín Dụng.

Hạn mức tín dụng là một cơ sở tín dụng được ngân hàng hoặc tổ chức tài chính khác mở rộng cho chính phủ, doanh nghiệp hoặc khách hàng cá nhân cho phép khách hàng rút tiền tại cơ sở khi khách hàng cần tiền. Một dòng tín dụng có nhiều hình thức, chẳng hạn như hạn mức thấu chi, cho vay theo nhu cầu, mục đích đặc biệt, tín dụng đóng gói xuất khẩu, vay có kỳ hạn, chiết khấu, mua hóa đơn thương mại, tài khoản thẻ tín dụng quay vòng truyền thống, v.v … Đây thực sự là một nguồn vốn có thể dễ dàng khai thác theo quyết định của người vay. Tiền lãi chỉ được trả cho số tiền thực sự rút. Dòng tín dụng có thể được bảo đảm bằng tài sản thế chấp, hoặc có thể không được bảo đảm.
Xem thêm: https://vonggosua.com.vn/fanservice-co-nghia-la-gi/

Xem Thêm:  Uống mè đen mỗi ngày

Definition: A credit line is the amount of money that can be charged to a credit card account. The size of a credit line, and how much of it has been borrowed, have a large influence on consumer credit scores. Low credit utilization — that is, a credit line on which little has been borrowed — leads to a higher credit score. Credit line is also known as a credit limit.

Thuật ngữ tương tự – liên quan

Danh sách các thuật ngữ liên quan Credit Line

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Credit Line là gì? (hay Hạn Mức Tín Dụng nghĩa là gì?) Định nghĩa Credit Line là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Credit Line / Hạn Mức Tín Dụng. Truy cập noithatvietphat.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

Chuyên mục: chia sẻ

Thông báo chính thức: Vonggosua.com.vn thuộc Mapleshoes.vn (Mapleshoes) là trang duy nhất chia sẻ bài viết hay Facebook.

Xin cám ơn!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *